Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 40 bánh quy được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 18 viên bi đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 42 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 9 táo đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 49 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 66 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 26 táo đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 35 nhãn dán đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 80 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 72 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 46 bánh quy. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 60 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 13 nhãn dán. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 8 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 12 táo đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 24 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- 28 táo đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 35 viên bi đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?