Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 6 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 30 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 59 bút chì. 24 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 18 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 35 bút chì. 17 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 4?
- Có 50 táo. 8 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Có 46 táo. 30 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 10 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 108 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 51 nhãn dán. 38 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 3 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- 88 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 84 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 14 viên bi đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 28 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 40 bút chì. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 32 bút chì đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- Có 13 nhãn dán. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?