Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 88 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- 63 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?
- 21 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 21 bút chì đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 12?
- 38 bánh quy đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 14 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 53 viên bi. 17 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 72 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?
- Có 34 táo. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 35 bút chì đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 36 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 108 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 35 bút chì. 29 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 53 nhãn dán. 34 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 45 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?