Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 88 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 23 viên bi đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 41 bánh quy. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 12 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 12 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 50 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 50 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 5?
- 8 nhãn dán đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 12?
- 54 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 9?
- 28 viên bi đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 48 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 3?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- 6 bút chì đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 30 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 40 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?