Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 96 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 9 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 15 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 4?
- 4 viên bi đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 27 viên bi đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 38 bút chì đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 33 táo đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 99 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 10 nhãn dán đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 45 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 60 bánh quy. 30 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 38 bánh quy đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 8 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 25 bánh quy đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 14 nhãn dán đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 40 bút chì đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 35 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?