Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 33 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 21 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 29 bút chì đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 8 viên bi đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 29 viên bi đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- 88 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 53 viên bi. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 5 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- Có 18 bút chì. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 4?
- Có 51 nhãn dán. 50 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 10?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- 25 bút chì đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 28 bánh quy. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 22 bánh quy đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 18 nhãn dán đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?