Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 88 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 43 bút chì. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 38 bánh quy. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- 108 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 26 bánh quy. 24 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 5 viên bi đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 26 nhãn dán đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 56 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 20 viên bi đang ở trên bàn. 12 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 28 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 55 bút chì. 33 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 32 táo đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 45 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 23 bánh quy đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 12 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- 30 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?