Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 63 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 8?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 3?
- 29 nhãn dán đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 35 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 72 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 38 viên bi. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 12?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- 63 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 35 viên bi đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 35 táo. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 35 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 5 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- Có 34 bút chì. 25 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 33 bút chì. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 23 bút chì. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Có 23 viên bi. 13 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 84 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 36 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?