Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 4 viên bi đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 25 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 12?
- Có 53 bút chì. 37 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 15 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 18 táo đang ở trên bàn. 27 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 33 bút chì đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 23 táo đang ở trên bàn. 40 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- 29 táo đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 15 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 42 bút chì. 33 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 25 bút chì đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 84 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 32 viên bi. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 9 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 72 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 3 nhãn dán đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?