Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 99 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 7?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- Có 17 bút chì. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 36 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- 38 nhãn dán đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 48 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?
- 80 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 99 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 90 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 11 nhãn dán. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 32 nhãn dán đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 13 bút chì đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 15 viên bi đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 7?
- 40 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- Có 53 bút chì. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?