Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 14 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 55 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 18 bút chì đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 4?
- 9 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 8 táo đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 2?
- 10 nhãn dán đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 6 táo đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 39 bánh quy đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 108 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 81 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- 5 bút chì đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 36 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- 27 táo đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 3?