Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 18 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 40 táo đang ở trên bàn. 35 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 32 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 58 nhãn dán. 43 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 19 táo đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 81 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 21 bút chì. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 5?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 7?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 8?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 5?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- Có 55 bút chì. 39 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 10?
- Có 51 bánh quy. 44 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 56 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 40 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 18 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 24 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?