Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 35 viên bi đang ở trên bàn. 10 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 63 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 6 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- 18 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 2?
- Có 25 bánh quy. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- Mỗi hộp chứa 7 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 3?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- 29 viên bi đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 54 bút chì. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 24 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 16 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 46 nhãn dán. 36 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- 16 viên bi đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 49 bút chì. 46 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 21 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 70 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?