Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 42 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 26 bút chì đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 12 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 46 nhãn dán. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 48 nhãn dán. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 45 táo. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- 49 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 49 táo. 25 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 36 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 7?
- 48 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 32 nhãn dán đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- Mỗi hộp chứa 5 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- 9 nhãn dán đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 26 viên bi đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 18 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 60 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?