chuyển đổi Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8

Bảng tính mới

chuyển đổi Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Áp dụng các phép tịnh tiến, phản xạ, xoay và giãn nở trên mặt phẳng tọa độ.

20 vấn đề

  1. Di chuyển (-1, 4) theo (1, 5) → (______, ______)
  2. Phản xạ (3, -2) qua trục x → (______, ______)
  3. Phản xạ (4, 2) qua trục x → (______, ______)
  4. Phản xạ (0, -1) qua trục x → (______, ______)
  5. Di chuyển (-3, -2) theo (3, 5) → (______, ______)
  6. Di chuyển (5, 4) theo (3, 0) → (______, ______)
  7. Phản xạ (3, 4) qua trục x → (______, ______)
  8. Di chuyển (0, -3) theo (1, -6) → (______, ______)
  9. Phản xạ (1, 4) qua trục x → (______, ______)
  10. Phản xạ (-1, -1) qua trục x → (______, ______)
  11. Di chuyển (-2, -4) theo (4, -4) → (______, ______)
  12. Di chuyển (5, -3) theo (5, -1) → (______, ______)
  13. Phản xạ (-4, -5) qua trục x → (______, ______)
  14. Phản xạ (-4, -2) qua trục x → (______, ______)
  15. Phản xạ (3, 1) qua trục x → (______, ______)
  16. Phản xạ (2, -5) qua trục x → (______, ______)
  17. Phản xạ (0, -5) qua trục x → (______, ______)
  18. Phản xạ (3, -3) qua trục x → (______, ______)
  19. Di chuyển (-1, -2) theo (6, -5) → (______, ______)
  20. Di chuyển (0, 2) theo (6, -1) → (______, ______)
chuyển đổi Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học