chuyển đổi Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Áp dụng các phép tịnh tiến, phản xạ, xoay và giãn nở trên mặt phẳng tọa độ.
20 vấn đề
- Phản xạ (-1, 0) qua trục x → (______, ______)
- Phản xạ (-1, -1) qua trục x → (______, ______)
- Phản xạ (-2, 5) qua trục x → (______, ______)
- Di chuyển (2, 2) theo (4, -1) → (______, ______)
- Di chuyển (1, -1) theo (2, 4) → (______, ______)
- Di chuyển (-5, -2) theo (3, -3) → (______, ______)
- Phản xạ (-5, 1) qua trục x → (______, ______)
- Di chuyển (0, -4) theo (5, -2) → (______, ______)
- Phản xạ (-3, 2) qua trục x → (______, ______)
- Di chuyển (-3, -1) theo (6, 0) → (______, ______)
- Phản xạ (5, -5) qua trục x → (______, ______)
- Di chuyển (0, -2) theo (6, 0) → (______, ______)
- Phản xạ (-2, 2) qua trục x → (______, ______)
- Phản xạ (-5, 5) qua trục x → (______, ______)
- Di chuyển (-1, -1) theo (1, -5) → (______, ______)
- Phản xạ (2, -1) qua trục x → (______, ______)
- Di chuyển (5, -1) theo (6, 0) → (______, ______)
- Di chuyển (-4, -1) theo (4, -3) → (______, ______)
- Phản xạ (0, -2) qua trục x → (______, ______)
- Phản xạ (4, 5) qua trục x → (______, ______)