Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
459999.99999999994 = 4.6 × 10^____
6 × 10^5 = ____
110.00000000000001 = 1.1 × 10^____
9000 = 9 × 10^____
7.2 × 10^3 = ____
22000 = 2.2 × 10^____
6.7 × 10^2 = ____
5 × 10^5 = ____
4.9 × 10^5 = ____
6.5 × 10^3 = ____
7 × 10^3 = ____
2 × 10^3 = ____
6.4 × 10^4 = ____
600000 = 6 × 10^____
4.9 × 10^5 = ____
5000 = 5 × 10^____
8.6 × 10^4 = ____
6.8 × 10^3 = ____
6.2 × 10^5 = ____
560 = 5.6 × 10^____