Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
320000 = 3.2 × 10^____
8100000 = 8.1 × 10^____
2600000 = 2.6 × 10^____
850 = 8.5 × 10^____
4.5 × 10^4 = ____
8600000 = 8.6 × 10^____
7.3 × 10^3 = ____
1.4 × 10^4 = ____
7.3 × 10^3 = ____
790000 = 7.9 × 10^____
969999.9999999999 = 9.7 × 10^____
61000 = 6.1 × 10^____
6.4 × 10^4 = ____
9.9 × 10^3 = ____
2.6 × 10^3 = ____
1.3 × 10^4 = ____
4.5 × 10^5 = ____
5000 = 5 × 10^____
7.9 × 10^3 = ____
9 × 10^4 = ____