Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
6 × 10^2 = ____
1.3 × 10^5 = ____
6000 = 6 × 10^____
3.6 × 10^4 = ____
350000 = 3.5 × 10^____
360 = 3.6 × 10^____
1200 = 1.2 × 10^____
9.2 × 10^5 = ____
8.4 × 10^5 = ____
2.4 × 10^4 = ____
2.3 × 10^2 = ____
30000 = 3 × 10^____
1.1 × 10^2 = ____
2800000 = 2.8 × 10^____
220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
680 = 6.8 × 10^____
5.3 × 10^3 = ____
850 = 8.5 × 10^____
8700 = 8.7 × 10^____
5.6 × 10^2 = ____