Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
50000 = 5 × 10^____
9.9 × 10^4 = ____
969.9999999999999 = 9.7 × 10^____
4 × 10^4 = ____
7.1 × 10^5 = ____
140000 = 1.4 × 10^____
80000 = 8 × 10^____
7700 = 7.7 × 10^____
2300000 = 2.3 × 10^____
4.5 × 10^2 = ____
4200 = 4.2 × 10^____
4.8 × 10^5 = ____
7.2 × 10^2 = ____
7.3 × 10^5 = ____
9.3 × 10^3 = ____
1.5 × 10^2 = ____
4.3 × 10^5 = ____
860000 = 8.6 × 10^____
8.6 × 10^2 = ____
2400000 = 2.4 × 10^____