Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1000 = 1 × 10^____
2.7 × 10^3 = ____
9.3 × 10^3 = ____
3500 = 3.5 × 10^____
1200000 = 1.2 × 10^____
6.1 × 10^4 = ____
1.1 × 10^2 = ____
1800 = 1.8 × 10^____
27000 = 2.7 × 10^____
240 = 2.4 × 10^____
7.4 × 10^5 = ____
650000 = 6.5 × 10^____
7.5 × 10^2 = ____
4500 = 4.5 × 10^____
4.5 × 10^5 = ____
9.4 × 10^3 = ____
620000 = 6.2 × 10^____
4.4 × 10^3 = ____
8199999.999999999 = 8.2 × 10^____
100 = 1 × 10^____