Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
9100000 = 9.1 × 10^____
24000 = 2.4 × 10^____
610000 = 6.1 × 10^____
210000 = 2.1 × 10^____
2.5 × 10^3 = ____
3.8 × 10^2 = ____
730000 = 7.3 × 10^____
5000000 = 5 × 10^____
2.7 × 10^5 = ____
830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
6.6 × 10^5 = ____
3200000 = 3.2 × 10^____
2.2 × 10^4 = ____
1500000 = 1.5 × 10^____
1.3 × 10^5 = ____
4.9 × 10^3 = ____
9.3 × 10^4 = ____
3.4 × 10^3 = ____
1.6 × 10^2 = ____
75000 = 7.5 × 10^____