Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
9.4 × 10^2 = ____
1500000 = 1.5 × 10^____
5.3 × 10^5 = ____
910 = 9.1 × 10^____
990000 = 9.9 × 10^____
819.9999999999999 = 8.2 × 10^____
1.8 × 10^4 = ____
7.2 × 10^3 = ____
2.5 × 10^5 = ____
730000 = 7.3 × 10^____
370000 = 3.7 × 10^____
4400 = 4.4 × 10^____
940 = 9.4 × 10^____
3.3 × 10^5 = ____
2.4 × 10^2 = ____
5.2 × 10^3 = ____
2.7 × 10^3 = ____
78000 = 7.8 × 10^____
71000 = 7.1 × 10^____
5.2 × 10^3 = ____