Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
52000 = 5.2 × 10^____
4.5 × 10^2 = ____
409999.99999999994 = 4.1 × 10^____
1.3 × 10^3 = ____
4.4 × 10^4 = ____
560000 = 5.6 × 10^____
4.1 × 10^5 = ____
969.9999999999999 = 9.7 × 10^____
6.3 × 10^5 = ____
1 × 10^2 = ____
6.7 × 10^3 = ____
370 = 3.7 × 10^____
2.4 × 10^5 = ____
819999.9999999999 = 8.2 × 10^____
5 × 10^2 = ____
7.6 × 10^5 = ____
7.1 × 10^4 = ____
2200000 = 2.2 × 10^____
4.9 × 10^2 = ____
9400 = 9.4 × 10^____