Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
8.6 × 10^3 = ____
46000 = 4.6 × 10^____
4.3 × 10^4 = ____
180 = 1.8 × 10^____
4.7 × 10^4 = ____
2400 = 2.4 × 10^____
9100 = 9.1 × 10^____
5.1 × 10^3 = ____
8.6 × 10^5 = ____
5.6 × 10^5 = ____
74000 = 7.4 × 10^____
4.5 × 10^4 = ____
969999.9999999999 = 9.7 × 10^____
2.9 × 10^5 = ____
150000 = 1.5 × 10^____
650000 = 6.5 × 10^____
9.8 × 10^2 = ____
1.4 × 10^4 = ____
8 × 10^2 = ____
55000 = 5.5 × 10^____