Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
150000 = 1.5 × 10^____
8.6 × 10^2 = ____
16000 = 1.6 × 10^____
200000 = 2 × 10^____
2400000 = 2.4 × 10^____
120000 = 1.2 × 10^____
330 = 3.3 × 10^____
6.6 × 10^4 = ____
6 × 10^5 = ____
720000 = 7.2 × 10^____
32000 = 3.2 × 10^____
4.9 × 10^5 = ____
5.7 × 10^5 = ____
440.00000000000006 = 4.4 × 10^____
800000 = 8 × 10^____
1.4 × 10^2 = ____
1.1 × 10^2 = ____
6200 = 6.2 × 10^____
4 × 10^4 = ____
9.4 × 10^4 = ____