Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
720000 = 7.2 × 10^____
3.6 × 10^4 = ____
5 × 10^3 = ____
1.4 × 10^2 = ____
3000 = 3 × 10^____
9.6 × 10^4 = ____
850000 = 8.5 × 10^____
4000 = 4 × 10^____
49000 = 4.9 × 10^____
6.5 × 10^5 = ____
9700000 = 9.7 × 10^____
459.99999999999994 = 4.6 × 10^____
4 × 10^3 = ____
7.4 × 10^3 = ____
8.5 × 10^5 = ____
7500 = 7.5 × 10^____
8100000 = 8.1 × 10^____
3 × 10^2 = ____
9300000 = 9.3 × 10^____
250000 = 2.5 × 10^____