Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
41000 = 4.1 × 10^____
940000 = 9.4 × 10^____
1.8 × 10^3 = ____
500 = 5 × 10^____
740000 = 7.4 × 10^____
44000 = 4.4 × 10^____
8.5 × 10^5 = ____
1600000 = 1.6 × 10^____
2.4 × 10^5 = ____
6.3 × 10^2 = ____
6.2 × 10^3 = ____
3600000 = 3.6 × 10^____
1.8 × 10^4 = ____
6500 = 6.5 × 10^____
6.1 × 10^5 = ____
2.9 × 10^5 = ____
509999.99999999994 = 5.1 × 10^____
8.2 × 10^2 = ____
7.3 × 10^2 = ____
600 = 6 × 10^____