Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1.2 × 10^5 = ____
6.1 × 10^4 = ____
2.8 × 10^5 = ____
7.7 × 10^3 = ____
869999.9999999999 = 8.7 × 10^____
7.8 × 10^4 = ____
7 × 10^3 = ____
3.5 × 10^5 = ____
57000 = 5.7 × 10^____
850000 = 8.5 × 10^____
8.5 × 10^3 = ____
6.9 × 10^3 = ____
990 = 9.9 × 10^____
7.8 × 10^2 = ____
8.8 × 10^3 = ____
7.5 × 10^2 = ____
7.6 × 10^3 = ____
6500 = 6.5 × 10^____
850000 = 8.5 × 10^____
760 = 7.6 × 10^____