Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 8700000 = 8.7 × 10^____
- 5.9 × 10^2 = ____
- 8500000 = 8.5 × 10^____
- 94000 = 9.4 × 10^____
- 1.2 × 10^3 = ____
- 1500 = 1.5 × 10^____
- 270 = 2.7 × 10^____
- 220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
- 409999.99999999994 = 4.1 × 10^____
- 1100000 = 1.1 × 10^____
- 6.9 × 10^4 = ____
- 6800000 = 6.8 × 10^____
- 2000000 = 2 × 10^____
- 9.1 × 10^2 = ____
- 9200 = 9.2 × 10^____
- 1.4 × 10^4 = ____
- 3200 = 3.2 × 10^____
- 850 = 8.5 × 10^____
- 630000 = 6.3 × 10^____
- 80000 = 8 × 10^____