Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
5.1 × 10^3 = ____
930.0000000000001 = 9.3 × 10^____
9600000 = 9.6 × 10^____
969.9999999999999 = 9.7 × 10^____
3.9 × 10^3 = ____
4.2 × 10^3 = ____
1000 = 1 × 10^____
320000 = 3.2 × 10^____
82000 = 8.2 × 10^____
2.8 × 10^4 = ____
150 = 1.5 × 10^____
6.8 × 10^5 = ____
9 × 10^2 = ____
9700 = 9.7 × 10^____
570 = 5.7 × 10^____
57000 = 5.7 × 10^____
1.4 × 10^5 = ____
6.8 × 10^5 = ____
4 × 10^2 = ____
7.2 × 10^3 = ____