Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
7800000 = 7.8 × 10^____
96000 = 9.6 × 10^____
7.3 × 10^2 = ____
2.7 × 10^3 = ____
7.9 × 10^4 = ____
7.2 × 10^4 = ____
8.6 × 10^4 = ____
9.5 × 10^5 = ____
4.5 × 10^3 = ____
3.5 × 10^3 = ____
969999.9999999999 = 9.7 × 10^____
3900 = 3.9 × 10^____
5.7 × 10^4 = ____
64000 = 6.4 × 10^____
869.9999999999999 = 8.7 × 10^____
7.4 × 10^4 = ____
100 = 1 × 10^____
7.6 × 10^2 = ____
8.2 × 10^4 = ____
2600000 = 2.6 × 10^____