Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
459999.99999999994 = 4.6 × 10^____
409999.99999999994 = 4.1 × 10^____
7100000 = 7.1 × 10^____
2.1 × 10^5 = ____
1.9 × 10^5 = ____
1500 = 1.5 × 10^____
82000 = 8.2 × 10^____
3700000 = 3.7 × 10^____
6700 = 6.7 × 10^____
1.6 × 10^3 = ____
1 × 10^3 = ____
3.1 × 10^4 = ____
2.5 × 10^5 = ____
9900 = 9.9 × 10^____
2.5 × 10^5 = ____
6.7 × 10^4 = ____
7800000 = 7.8 × 10^____
36000 = 3.6 × 10^____
580000 = 5.8 × 10^____
7.7 × 10^2 = ____