Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
7100000 = 7.1 × 10^____
7200000 = 7.2 × 10^____
8199999.999999999 = 8.2 × 10^____
5.3 × 10^4 = ____
63000 = 6.3 × 10^____
12000 = 1.2 × 10^____
3.6 × 10^4 = ____
8500000 = 8.5 × 10^____
6 × 10^5 = ____
2 × 10^3 = ____
8.4 × 10^2 = ____
5 × 10^5 = ____
930.0000000000001 = 9.3 × 10^____
5.5 × 10^4 = ____
700 = 7 × 10^____
1.9 × 10^4 = ____
2.2 × 10^2 = ____
5.4 × 10^2 = ____
1400 = 1.4 × 10^____
7.1 × 10^5 = ____