Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 660000 = 6.6 × 10^____
- 850 = 8.5 × 10^____
- 3500 = 3.5 × 10^____
- 5.3 × 10^4 = ____
- 9.2 × 10^2 = ____
- 15000 = 1.5 × 10^____
- 4200000 = 4.2 × 10^____
- 5.1 × 10^4 = ____
- 6100000 = 6.1 × 10^____
- 5800 = 5.8 × 10^____
- 7.6 × 10^2 = ____
- 4600000 = 4.6 × 10^____
- 830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
- 43000 = 4.3 × 10^____
- 8.1 × 10^4 = ____
- 7.3 × 10^2 = ____
- 509.99999999999994 = 5.1 × 10^____
- 57000 = 5.7 × 10^____
- 98000 = 9.8 × 10^____
- 1.6 × 10^5 = ____