Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
229.99999999999997 = 2.3 × 10^____
2100000 = 2.1 × 10^____
6.3 × 10^4 = ____
6000 = 6 × 10^____
1800 = 1.8 × 10^____
4.2 × 10^5 = ____
9.6 × 10^2 = ____
840 = 8.4 × 10^____
46000 = 4.6 × 10^____
8.8 × 10^2 = ____
270 = 2.7 × 10^____
1200000 = 1.2 × 10^____
5700000 = 5.7 × 10^____
1 × 10^2 = ____
8600000 = 8.6 × 10^____
4.6 × 10^4 = ____
200000 = 2 × 10^____
5100000 = 5.1 × 10^____
5.1 × 10^5 = ____
450 = 4.5 × 10^____