Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
4700000 = 4.7 × 10^____
220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
869999.9999999999 = 8.7 × 10^____
8.2 × 10^5 = ____
2.8 × 10^3 = ____
7.6 × 10^3 = ____
3400000 = 3.4 × 10^____
5800 = 5.8 × 10^____
459.99999999999994 = 4.6 × 10^____
3.2 × 10^5 = ____
7.3 × 10^4 = ____
4.2 × 10^3 = ____
6.8 × 10^2 = ____
8.5 × 10^5 = ____
2 × 10^4 = ____
7.7 × 10^2 = ____
5800 = 5.8 × 10^____
6.2 × 10^4 = ____
890 = 8.9 × 10^____
44000 = 4.4 × 10^____