Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
590 = 5.9 × 10^____
1 × 10^2 = ____
57000 = 5.7 × 10^____
580000 = 5.8 × 10^____
1.6 × 10^2 = ____
31000 = 3.1 × 10^____
530000 = 5.3 × 10^____
9 × 10^5 = ____
9500 = 9.5 × 10^____
2400 = 2.4 × 10^____
8.9 × 10^5 = ____
9.9 × 10^3 = ____
6.7 × 10^5 = ____
509.99999999999994 = 5.1 × 10^____
83000 = 8.3 × 10^____
3.2 × 10^3 = ____
2 × 10^5 = ____
4700 = 4.7 × 10^____
440.00000000000006 = 4.4 × 10^____
810 = 8.1 × 10^____