Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 9900000 = 9.9 × 10^____
- 650000 = 6.5 × 10^____
- 5 × 10^5 = ____
- 8300000.000000001 = 8.3 × 10^____
- 6.5 × 10^4 = ____
- 7.1 × 10^2 = ____
- 6.7 × 10^3 = ____
- 1100000 = 1.1 × 10^____
- 1.2 × 10^4 = ____
- 4700000 = 4.7 × 10^____
- 509999.99999999994 = 5.1 × 10^____
- 3.2 × 10^3 = ____
- 200 = 2 × 10^____
- 3.7 × 10^5 = ____
- 8.9 × 10^3 = ____
- 200000 = 2 × 10^____
- 220000.00000000003 = 2.2 × 10^____
- 3.2 × 10^2 = ____
- 2300000 = 2.3 × 10^____
- 1.6 × 10^3 = ____