Ký hiệu khoa học Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8

Bảng tính mới

Ký hiệu khoa học Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.

20 vấn đề

  1. 890000 = 8.9 × 10^____
  2. 7.5 × 10^5 = ____
  3. 97000 = 9.7 × 10^____
  4. 8199999.999999999 = 8.2 × 10^____
  5. 2.9 × 10^4 = ____
  6. 7.1 × 10^2 = ____
  7. 6.3 × 10^3 = ____
  8. 3500000 = 3.5 × 10^____
  9. 3.1 × 10^2 = ____
  10. 7.1 × 10^3 = ____
  11. 6.8 × 10^5 = ____
  12. 280 = 2.8 × 10^____
  13. 1.2 × 10^5 = ____
  14. 65000 = 6.5 × 10^____
  15. 6.4 × 10^2 = ____
  16. 120000 = 1.2 × 10^____
  17. 1700000 = 1.7 × 10^____
  18. 4.9 × 10^5 = ____
  19. 4.7 × 10^3 = ____
  20. 4.4 × 10^5 = ____
Ký hiệu khoa học Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học