Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
200 = 2 × 10^____
560 = 5.6 × 10^____
7.4 × 10^3 = ____
6.7 × 10^5 = ____
690 = 6.9 × 10^____
480 = 4.8 × 10^____
1.3 × 10^4 = ____
9.5 × 10^5 = ____
969.9999999999999 = 9.7 × 10^____
919999.9999999999 = 9.2 × 10^____
6 × 10^2 = ____
1.6 × 10^5 = ____
2.4 × 10^4 = ____
1.7 × 10^3 = ____
1 × 10^4 = ____
6800 = 6.8 × 10^____
890000 = 8.9 × 10^____
850 = 8.5 × 10^____
7600 = 7.6 × 10^____
7.7 × 10^5 = ____