Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
58000 = 5.8 × 10^____
7.3 × 10^2 = ____
4800 = 4.8 × 10^____
6.2 × 10^3 = ____
1.8 × 10^2 = ____
3.3 × 10^2 = ____
31000 = 3.1 × 10^____
6.4 × 10^4 = ____
1 × 10^3 = ____
3 × 10^2 = ____
8.4 × 10^5 = ____
180 = 1.8 × 10^____
7.6 × 10^5 = ____
3.6 × 10^5 = ____
819999.9999999999 = 8.2 × 10^____
6600 = 6.6 × 10^____
250000 = 2.5 × 10^____
4.3 × 10^3 = ____
3 × 10^5 = ____
5.1 × 10^2 = ____