Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
7200000 = 7.2 × 10^____
5.6 × 10^3 = ____
6.1 × 10^5 = ____
7.6 × 10^2 = ____
3200 = 3.2 × 10^____
8700 = 8.7 × 10^____
6400000 = 6.4 × 10^____
7 × 10^2 = ____
6.3 × 10^3 = ____
459999.99999999994 = 4.6 × 10^____
4.2 × 10^3 = ____
770 = 7.7 × 10^____
2400 = 2.4 × 10^____
80000 = 8 × 10^____
1500000 = 1.5 × 10^____
1.4 × 10^5 = ____
1.7 × 10^4 = ____
1500 = 1.5 × 10^____
4.9 × 10^5 = ____