Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
4.8 × 10^3 = ____
55000 = 5.5 × 10^____
740000 = 7.4 × 10^____
4.3 × 10^5 = ____
509.99999999999994 = 5.1 × 10^____
3800000 = 3.8 × 10^____
560 = 5.6 × 10^____
930.0000000000001 = 9.3 × 10^____
5700 = 5.7 × 10^____
3000 = 3 × 10^____
6.1 × 10^5 = ____
4 × 10^5 = ____
990000 = 9.9 × 10^____
890 = 8.9 × 10^____
3700 = 3.7 × 10^____
7.7 × 10^3 = ____
2.1 × 10^4 = ____
8800 = 8.8 × 10^____
1400 = 1.4 × 10^____
3.5 × 10^3 = ____