Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
4200000 = 4.2 × 10^____
2900 = 2.9 × 10^____
46000 = 4.6 × 10^____
320 = 3.2 × 10^____
7.2 × 10^2 = ____
9.9 × 10^3 = ____
1800 = 1.8 × 10^____
4.6 × 10^2 = ____
5.7 × 10^4 = ____
7400000 = 7.4 × 10^____
3.5 × 10^3 = ____
6.6 × 10^2 = ____
18000 = 1.8 × 10^____
919999.9999999999 = 9.2 × 10^____
5900000 = 5.9 × 10^____
8 × 10^3 = ____
660000 = 6.6 × 10^____
2.8 × 10^5 = ____
830.0000000000001 = 8.3 × 10^____
1800 = 1.8 × 10^____