Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
760 = 7.6 × 10^____
4.6 × 10^2 = ____
9.8 × 10^2 = ____
90000 = 9 × 10^____
180000 = 1.8 × 10^____
780000 = 7.8 × 10^____
38000 = 3.8 × 10^____
7.5 × 10^5 = ____
340 = 3.4 × 10^____
71000 = 7.1 × 10^____
7.6 × 10^3 = ____
2.1 × 10^2 = ____
8300000.000000001 = 8.3 × 10^____
21000 = 2.1 × 10^____
56000 = 5.6 × 10^____
1300 = 1.3 × 10^____
6300000 = 6.3 × 10^____
5 × 10^4 = ____
6.7 × 10^2 = ____
3.6 × 10^3 = ____