Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
87000 = 8.7 × 10^____
780000 = 7.8 × 10^____
7300 = 7.3 × 10^____
780000 = 7.8 × 10^____
90000 = 9 × 10^____
4.4 × 10^5 = ____
61000 = 6.1 × 10^____
1100000 = 1.1 × 10^____
33000 = 3.3 × 10^____
7.8 × 10^2 = ____
4.7 × 10^5 = ____
73000 = 7.3 × 10^____
210000 = 2.1 × 10^____
5.3 × 10^4 = ____
459999.99999999994 = 4.6 × 10^____
3.4 × 10^5 = ____
1600 = 1.6 × 10^____
5.2 × 10^2 = ____
760000 = 7.6 × 10^____
56000 = 5.6 × 10^____