Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
84000 = 8.4 × 10^____
8000 = 8 × 10^____
1.9 × 10^5 = ____
6 × 10^5 = ____
5.5 × 10^3 = ____
2.6 × 10^4 = ____
1900 = 1.9 × 10^____
5.9 × 10^5 = ____
81000 = 8.1 × 10^____
5500000 = 5.5 × 10^____
110.00000000000001 = 1.1 × 10^____
590000 = 5.9 × 10^____
5.1 × 10^3 = ____
409999.99999999994 = 4.1 × 10^____
5.4 × 10^3 = ____
7200000 = 7.2 × 10^____
5700000 = 5.7 × 10^____
9.3 × 10^4 = ____
9 × 10^2 = ____
7200 = 7.2 × 10^____