Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
730 = 7.3 × 10^____
51000 = 5.1 × 10^____
8.1 × 10^3 = ____
5.5 × 10^4 = ____
8.5 × 10^5 = ____
570000 = 5.7 × 10^____
120 = 1.2 × 10^____
190000 = 1.9 × 10^____
3.6 × 10^4 = ____
8.1 × 10^3 = ____
5.7 × 10^4 = ____
3900 = 3.9 × 10^____
980.0000000000001 = 9.8 × 10^____
890000 = 8.9 × 10^____
2.8 × 10^4 = ____
6.7 × 10^2 = ____
7.6 × 10^3 = ____
5.3 × 10^2 = ____
75000 = 7.5 × 10^____
4000000 = 4 × 10^____