Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
9.1 × 10^3 = ____
600000 = 6 × 10^____
1 × 10^3 = ____
5.7 × 10^5 = ____
9 × 10^4 = ____
8400 = 8.4 × 10^____
980000.0000000001 = 9.8 × 10^____
9.8 × 10^3 = ____
3.3 × 10^2 = ____
1.7 × 10^2 = ____
8.7 × 10^3 = ____
6.8 × 10^2 = ____
4.1 × 10^5 = ____
3.7 × 10^5 = ____
12000 = 1.2 × 10^____
7300000 = 7.3 × 10^____
4 × 10^3 = ____
4700000 = 4.7 × 10^____
6.2 × 10^4 = ____
4.7 × 10^3 = ____